Home / Cẩm Nang / Ngày lễ Độc Thân là ngày gì?

Ngày lễ Độc Thân là ngày gì?

Spread the love
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  

1. Ngày lễ Độc Thân là ngày gì?

Chắc hẳn những ai chưa từng có người yêu sẽ thấy ganh tỵ với các cặp tình nhân đang yêu nhau  trong mỗi dịp lễ Tình Yêu 14/2, thế nhưng bạn có biết có một ngày rất đặc biệt dành cho những người độc thân đấy! 

Đó là ngày lễ Độc Thân 11/11 có nguồn gốc từ Trung Quốc. Đây là dịp lễ đặc biệt dành để tôn vinh niềm tự hào là người độc thân, cũng là một sắm trực tuyến lớn nhất trên toàn thế giới, vượt qua cả Black Friday và Cyber Monday. Ngày 11 tháng 11 tạo thành từ 4 chữ số 1, giống như 4 cái gậy xếp liền nhau, nên còn gọi là Quang Côn Tiết theo tiếng Trung Quốc  và số “1” chỉ những người vẫn còn đơn thân. 

2. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ngày lễ Độc Thân 11/11

Ngày lễ dành cho người độc thân

Valentine’s Day can be a lonely time if you don’t have a partner. But, in China, there’s a holiday that celebrates singledom. The annual celebration is always on November 11- a date chosen for its likeness to “bare sticks”, which is Chinese slang for bachelors.

Ngày lễ Tình Nhân có thể là khoảng thời gian cô đơn nếu bạn không có người yêu. Nhưng ở Trung Quốc, có một ngày lễ kỷ niệm thời độc thân. Lễ kỷ niệm hàng năm luôn diễn ra vào ngày 11 tháng 11, ngày này được chọn vì nó trông giống như “những cây que trơ trội” – tiếng lóng của người Trung Quốc dành cho những người độc thân.

 

Single (a)  /ˈsɪŋ.ɡəl/:  độc thân, cô đơn

Singles’ Day (n) /ˈsɪŋɡəlz deɪ/ : ngày lễ Độc Thân (11/11)

Single dog (slang) /ˈsɪŋɡəlz dɑːɡ/ : những kẻ độc thân, ế lâu năm

Single event (n) /ˈsɪŋɡəlz ɪˈvent/ : sự kiện dành cho người độc thân

Single status (n) /ˈsɪŋɡəlz ˈsteɪt̬əs/ : tình trạng độc thân

Single person (n) /ˈsɪŋɡəlz ˈpɝːsən / : người độc thân

Single life (n)  /ˈsɪŋɡəlz laɪf/ : cuộc sống độc thân

Alone (adj /adv)  /əˈloʊn/ : cô đơn, một mình

Chinese singles’ Day (n) /tʃaɪˈniːz ˈsɪŋɡəlz deɪ/ : ngày lễ Độc Thân của người Trung Quốc

Bachelor (n)  /ˌbætʃələz/ : anh chàng độc thân, người chưa có vợ

Bachelorhood (n) /ˈbætʃələrhʊd/: đời sống độc thân

Bachelor party (n) /ˌbætʃələz ˈpɑːr.t̬i/ : tiệc độc thân

Bachelor’s Day (n)  /ˌbætʃələz deɪ/ : ngày của những chàng trai độc thân

Unmarried man (n) /ʌnˈmærɪd mæn/ : đàn ông chưa kết hôn

Leftover woman (slang)  /ˈleftˌəʊvər ˈwʊm.ən/ : phụ nữ lỡ thì

Chinese lunar calendar (n) /tʃaɪˈniːz  ˈluː.nə ˈkæləndɚ/ : âm lịch

Gregorian calendar (n) /ɡrɪˌɡɔːriən ˈkæləndɚ/ : tây lịch

Valentine’s Day (n) /ˈvæləntaɪnz ˌdeɪ/ : ngày lễ Tình Nhân

Anti- Valentine’s Day (n) /ˈænti ˈvæləntaɪnz ˌdeɪ/ : ngày phản đối lễ Tình Nhân

Double Seventh Festival (n)  /ˈdʌbəl ˈsev.ənθˈfestəvəl/  : ngày lễ Thất Tịch (7/7)

One Child Policy (n) /wʌn tʃaɪld ˈpɒl.ə.si/ : chính sách một con

Lover (n) /ˈlʌv.ɚ/ : người yêu

Spouse (n) /spaʊs/ : vợ hoặc chồng

Partner (n) /ˈpɑːrtnɚ/ : bạn đời, người yêu, bạn đồng hành

Wife (n) /waɪf/: vợ

Husband (n)  /ˈhʌzbənd/ : chồng 

Boyfriend (n) /ˈbɔɪfrend/: bạn trai

Girlfriend (n) /ˈɡɝːlfrend/ : bạn gái

FA – Forever Alone (phrase) /fɔːˈrevɚ əˈloʊn / : ế, mãi độc thân

Mr. Right (slang) /ˈmɪstɚ raɪt/ : người đàn ông định mệnh, chàng trai trong mộng của các cô gái

Relationship (n) /rɪˈleɪʃənʃɪp/ : mối quan hệ

Blind date (n) /ˌblaɪnd ˈdeɪt/ : cuộc gặp gỡ giữa hai người khác phái mà trước đó chưa hề quen biết nhau

Social Media Network (n) /ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə ˈnetwɝːk/ : mạng truyền thông xã hội

On Singles’ day, young people often go to buy chopsticks as holiday gifts, go out to eat deep-fried twisted dough sticks with friends, and hope to find the love of their life until the next November 11th.

Vào ngày lễ Độc Thân, những người trẻ thường đi mua đôi đũa như món quà tặng cho ngày lễ, đi ra ngoài ăn bánh quẫy với bạn bè, và hy vọng tìm được tình yêu của cuộc đời họ cho đến ngày 11/11 năm sau. 

Holiday (n) /ˈhɑːlədeɪ/ : ngày lễ

Gift (n) /ɡɪft/ : món quà

Holiday gift (n) /ˈhɑːlədeɪ ɡɪft/ : quà tặng cho ngày lễ

Chopstick (n) /ˈtʃɑːpstɪk/ : đũa

Deep-fried twisted dough sticks (n) /ˌdiːpˈfraɪd ˈtwɪstɪd doʊ stɪks/ : bánh quẩy

Ngày hội mua sắm trực tuyến toàn cầu tôn vinh những người độc thân

 

Unmarried People commemorate the occasion by treating themselves to gifts, leading Singles’ Day to become the largest  online shopping  festival day in the world, by quite some margin.

Những người chưa kết hôn kỷ niệm cho dịp này bằng những món quà họ dành tặng chính mình và làm cho ngày lễ Độc Thân trở thành ngày hội mua sắm lớn nhất trên thế giới với lợi nhuận bất ngờ.

Popularize (v)  /ˈpɑːpjələraɪz/: đại chúng hóa, phổ biến

Market place (n) /ˈmɑːrkɪtpleɪs/ : môi trường kinh doanh

Offline (a)  /ˌɑːfˈlaɪn/ : ngoại tuyến

Offline shopping (n) /ˌɑːfˈlaɪn ˈʃɒp.ɪŋ/ : mua hàng thực tế

Online (a) /ˈɑːnlaɪn/ : trực tuyến

Online sale (n) /ˈɑːnlaɪn seɪl/ : bán hàng trực tuyến

The world’s largest shopping event (n) /ðə wɜːldz lɑːdʒ ˈʃɒpɪŋ ɪˈvent/ : sự kiện mua sắm lớn nhất thế giới

The largest e-commerce shopping festival day (n) /ðə lɑːdʒ ˌiːˈkɒmɜːs ˈʃɒpɪŋ ˈfestəvəl deɪ/ : ngày hội mua sắm qua mạng lớn nhất

Website (n)  /ˈwebsaɪt/ : trang web

Ứng dụng học tiếng Anh theo chủ đề ngày lễ Độc Thân – App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

#Hochay #Tuvungtienganhtheochude #Apphoctienganh #WebhoctiengAnh #Vocabulary #TiengAnhtheochudengayleDocThan1111 #NgayleDocThan #Hoctuvung #NgocNgaHochay #VietNam


Spread the love
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  

About Ngọc Nga Học Hay

Check Also

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 10: Lifelong Learning – Học Hay

Spread the love    1          1ShareTừ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10: Lifelong Learning adequate(adj): thỏa đáng, …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *